CHUYÊN ĐỀ HIDRO KHÔNG NO
CHUYÊN ĐỀ HIDRO KHÔNG NO
I-ANKEN
1. Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3.
Tên của X là
A. isohexan. B.
3-metylpent-3-en. C.
3-metylpent-2-en. D. 2-etylbut-2-en.
2.
Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết xích ma. CTPT của X là
A. C2H4.
B. C4H8. C. C3H6. D. C5H10.
3.
Vitamin A công
thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và
không có chứa liên kết ba. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là
A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.
4.
Licopen, công thức
phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua,
chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử. Hiđro hóa hoàn
toàn licopen được hiđrocacbon C40H82. Vậy licopen có
A. 1 vòng; 12 nối đôi. B. 1 vòng; 5 nối đôi.
C. 4 vòng; 5 nối đôi. D. mạch hở; 13 nối đôi.
5. Cho
các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en
(3);
3-metylpent-2-en (4); Những
chất nào là đồng phân của nhau ?
A. (3) và (4). B. (1), (2) và (3). C. (1) và (2). D. (2),
(3) và (4).
6. Hợp
chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
A. 2-metylbut-2-en. B. 2-clo-but-1-en.
C. 2,3- điclobut-2-en. D. 2,3- đimetylpent-2-en.
7. Những hợp chất
nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?
CH3CH=CH2
(I); CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2
(III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5
(IV); C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V).
A. (I), (IV), (V). B. (II),
(IV), (V). C. (III), (IV). D. (II),
III, (IV), (V).
8. Cho các chất sau: CH2=CHCH2CH2CH=CH2;
CH2=CHCH=CHCH2CH3; CH3C(CH3)=CHCH2;
CH2=CHCH2CH=CH2; CH3CH2CH=CHCH2CH3;
CH3C(CH3)=CHCH2CH3; CH3CH2C(CH3)=C(C2H5)CH(CH3)2;
CH3CH=CHCH3.
Số chất có đồng phân hình
học là:
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
9. Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
A. Phản ứng cộng của Br2 với
anken đối xứng. C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.
B. Phản ứng trùng hợp của anken. D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.
10. Khi
cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào
sau đây là sản phẩm chính ?
A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br. C. CH3-CH2-CHBr-CH3.
B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
. D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.
11. Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en,
cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (dư,
xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là:
A. xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en. B. but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en.
C. xiclobutan, 2-metylbut-2-en và
but-1-en. D. 2-metylpropen, cis
-but-2-en và xiclobutan.
12. Cho
hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng
với H2O (H+,to) thu được tối đa bao nhiêu sản
phẩm cộng ?
A. 2. B. 4. C. 6. D. 5
13. Có
bao nhiêu
anken ở thể khí (đkt) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy
nhất ? A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
A. 3-etylpent-2-en. B.
3-etylpent-3-en.
C. 3-etylpent-1-en. D. 3,3- đimetylpent-1-en.
15. Hợp chất X có CTPT
C3H6, X tác dụng với dung dịch
HBr thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Vậy X là:
A. propen. B. propan. C.
ispropen. D. xicloropan.
16. Hai chất X, Y
có CTPT C3H6 và
C4H8 và đều tác dụng được với nước brom. X, Y là
A. Hai anken hoặc xicloankan
vòng 3 cạnh. C.
Hai anken hoặc xicloankan vòng 4 cạnh.
B. Hai anken hoặc hai ankan. D. Hai anken đồng đẳng của nhau.
17. Có hai ống
nghiệm, mỗi ống chứa 1 ml dung dịch brom trong nước
có màu vàng nhạt. Thêm vào ống thứ nhất 1 ml hexan và ống thứ hai 1 ml hex-1-en.
Lắc đều cả hai ống nghiệm, sau đó để yên hai ống nghiệm trong vài phút. Hiện
tượng quan sát được là:
A. Có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai
ống nghiệm.
B. Màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống
nghiệm thứ nhất
C. Ở ống nghiệm thứ hai cả hai lớp chất
lỏng đều không màu.
D. A, B, C đều đúng.
18. Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu
tạo là:
A. (-CH2=CH2-)n
. B. (-CH2-CH2-)n . C.
(-CH=CH-)n. D. (-CH3-CH3-)n
.
19. Oxi
hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:
A. MnO2, C2H4(OH)2,
KOH. C. K2CO3, H2O,
MnO2.
B. C2H5OH, MnO2, KOH. D. C2H4(OH)2,
K2CO3, MnO2.
20. X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon. Đốt cháy X được nCO2 =
nH2O. X có thể gồm
A. 1xicloankan + anken. B. 1ankan + 1ankin.
C. 2 anken. D. A hoặc B hoặc C.
21. Điều chế etilen
trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, (H2SO4
đặc, 170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2.
Chất dùng để làm sạch etilen là:
A. dd brom dư. B. dd NaOH dư.
C. dd Na2CO3 dư. D. dd KMnO4 loãng dư.
22. Sản phẩm chính
của sự đehiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol
là chất nào ?
A. 3-Metylbut-1-en. B. 2-Metylbut-1en. C. 3-Metylbut-2-en. D. 2-Metylbut-2-en.
23. Khi tách nước từ
rượu (ancol) 3-metylbutanol-1 (hay 3-metylbutan-1-ol), sản phẩm chính
thu
được là:
A.
2-metylbuten-3
(hay 2-metylbut-3-en). B. 3-metylbuten-2
(hay 3-metylbut-2-en).
C. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en). D.
2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en).
24. Hợp chất 2-metylbut-2-en là sản phẩm chính của phản ứng
tách từ chất nào ?
A. 2-brom-2-metylbutan. B. 2-metylbutan -2- ol.
C. 3-metylbutan-2- ol. D. Tất cả đều đúng.
25.
Khối
lượng etilen thu được
khi đun nóng 230 gam rượu etylic với H2SO4
đậm đặc, hiệu suất phản ứng đạt 40% là:
A. 56 gam. B. 84 gam. C. 196 gam. D. 350 gam.
26. Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc)
đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm
2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 0,05 và 0,1. B. 0,1 và 0,05. C. 0,12 và 0,03. D.
0,03 và 0,12.
27. 2,8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch
chứa 8 gam Br2. Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất.
A có tên là: A. etilen. B. but - 2-en. C. hex- 2-en. D. 2,3-dimetylbut-2-en.
28. 0,05 mol
hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom cho ra sản
phẩm có hàm lượng brom đạt 69,56%. Công thức phân tử của X là: A.
C3H6. B. C4H8. C. C5H10. D. C5H8.
29. Dẫn
từ từ 8,4 gam hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung
dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng. m có
giá trị là:
A. 12 gam. B. 24 gam. C. 36 gam. D. 48 gam.
30. Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken
là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7
gam. Thành phần phần % về thể tích của hai anken là:
A. 25% và 75%. B. 33,33% và 66,67%. C. 40% và 60%. D. 35% và 65%.
31. Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp có thể
tích 4,48 lít (ở đktc). Nếu cho hỗn hợp X đi qua bình đựng nước brom dư, khối
lượng bình tăng lên 9,8 gam. % thể tích của một trong 2 anken là:
A. 50%. B. 40%. C. 70%. D. 80%.
32. Dẫn
3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom
dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. CTPT của 2 anken là:
A. C2H4 và C3H6. B. C3H6 và C4H8. C. C4H8 và C5H10. D.
C5H10 và C6H12.
33.
Một hỗn hợp X có
thể tích 11,2 lít (đktc), X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp nhau. Khi cho X qua
nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 15,4 gam. Xác
định CTPT và số mol mỗi anken trong hỗn hợp X.
A. 0,2 mol C2H4 và 0,3 mol C3H6. B. 0,2 mol C3H6
và 0,2 mol C4H8.
C. 0,4 mol C2H4 và 0,1
mol C3H6. D. 0,3 mol C2H4
và 0,2 mol C3H6.
34.
Một hỗn hợp X
gồm ankan A và anken B, A có nhiều hơn B một nguyên tử cacbon, A và B đều ở thể
khí (ở đktc). Khi cho 6,72 lít khí X (đktc) đi qua nước brom dư, khối lượng
bình brom tăng lên 2,8 gam; thể tích khí còn lại chỉ bằng 2/3 thể tích hỗn hợp
X ban đầu. CTPT của A, B và khối lượng của hỗn hợp X là:
A. C4H10, C3H6 ;
5,8 gam. B.
C3H8, C2H4 ; 5,8 gam.
C. C4H10, C3H6
; 12,8 gam. D. C3H8, C2H4 ; 11,6
gam.
35.
Một hỗn hợp X
gồm ankan A và một anken B có cùng số nguyên tử C và đều ở thể khí ở đktc. Cho
hỗn hợp X đi qua nước Br2 dư thì thể tích khí Y còn lại bằng nửa thể
tích X, còn khối lượng Y bằng 15/29 khối lượng X. CTPT A, B và thành phần %
theo thể tích của hỗn hợp X là
A. 40% C2H6 và 60% C2H4. B. 50% C3H8và 50%
C3H6
C. 50% C4H10 và 50% C4H8. D. 50% C2H6 và 50% C2H4
36. Hỗn hợp X gồm metan và 1 olefin. Cho 10,8
lít hỗn hợp X qua dung dịch brom dư thấy có 1 chất khí bay ra, đốt cháy hoàn
toàn khí này thu được 5,544 gam CO2. Thành phần % về thể tích metan
và olefin trong hỗn hợp X là:
A. 26,13% và 73,87%. B. 36,5%
và 63,5%. C. 20% và 80%. D. 73,9% và 26,1%.
37. Cho 8960 ml (đktc) anken X qua dung dịch
brom dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng 22,4 gam. Biết X có đồng
phân hình học. CTCT của X là:
A. CH2=CHCH2CH3. B. CH3CH=CHCH3. C. CH3CH=CHCH2CH3. D. (CH3)2C=CH2.
38. Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch)
theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng).
Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau. Tên gọi của X là:
A. but-1-en. B. but-2-en. C. Propilen. D.
Xiclopropan.
39. Hiđrocacbon X cộng HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản
phẩm có hàm lượng clo là 55,04%. X có công thức phân tử là:
A. C4H8. B. C2H4. C. C5H10. D. C3H6.
40.
Hỗn hợp
X gồm metan và anken, cho 5,6 lít X qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình
brom tăng 7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra (đktc). CTPT của anken là: A. C4H8. nB. C5H10. C. C3H6. D. C2H4
41. Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken
là vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. CTPT của 2
anken là:
A. C2H4 và C4H8. B. C3H6 và C4H8. C. C4H8 và C5H10. D. A hoặc B.
42. Cho 10 lít hỗn hợp khí (54,6oC; 0,8064 atm)
gồm 2 olefin lội qua bình dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 16,8
gam. CTPT của 2 anken là (Biết số C trong các
anken không vượt quá 5)
A. C2H4 và C5H10. B. C3H6
và C5H10. C. C4H8 và C5H10. D. A hoặc B.
43. Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol
1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45,223%. Công thức phân tử của
X là: A. C3H6. B. C4H8. C. C2H4. D. C5H10.
44.
Cho hỗn hợp X
gồm etilen và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,25. Dẫn X
qua bột niken nung nóng (hiệu suất phản ứng 75%) thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối
của Y so với H2 (các thể tích đo ở cùng điều kiện) là:
A. 5,23. B. 3,25. C.
5,35. D. 10,46.
45. Cho H2 và 1
olefin có thể tích bằng nhau qua Niken đun nóng ta được hỗn hợp A. Biết tỉ khối
hơi của A đối với H2 là 23,2.
Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là 75%. Công thức phân tử olefin là
A. C2H4. B.
C3H6. C. C4H8. D. C5H10.
46.
Hỗn hợp khí X
gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy
nhất. Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni,
sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu
nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13. Công thức cấu tạo của
anken là:
A. CH3CH=CHCH3. B. CH2=CHCH2CH3.
C. CH2=C(CH3)2. D.
CH2=CH2.
47. Cho hỗn hợp X gồm anken và hiđro có tỉ khối so với heli
bằng 3,33. Cho X đi qua bột niken nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với heli là 4. CTPT của X là:
A. C2H4. B. C3H6. C. C4H8. D. C5H10.
48. Hỗn hợp khí X gồm H2
và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung
nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. Hiệu suất của phản ứng
hiđro hoá là:
A. 20%. B. 25%. C. 50%. D. 40%.
49.
Đốt cháy hoàn
toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc)
thu được 2,4 mol CO2 và 2,4 mol nước. Giá trị của b là: A. 92,4
lít. B. 94,2 lít. C. 80,64 lít. D. 24,9 lít.
50.
Đốt cháy hoàn
toàn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 thu
được 0,15 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là:
A. 2,24. B. 3,36. C. 4,48. D.
1,68.
51.
Đốt cháy hoàn
toàn 0,1 mol hỗm hợp gồm CH4, C4H10 và C2H4
thu được 0,14 mol CO2 và 0,23mol H2O. Số mol của ankan và
anken trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 0,09 và 0,01. B. 0,01 và 0,09. C. 0,08 và 0,02. D. 0,02 và 0,08.
52.
Một hỗn hợp khí
gồm 1 ankan và 1 anken có cùng số nguyên tử C trong phân tử và có cùng số mol.
Lấy m gam hỗn hợp này thì làm mất màu vừa đủ 80 gam dung
dịch 20% Br2 trong dung môi CCl4. Đốt cháy hoàn
toàn m gam hỗn hợp đó thu được 0,6 mol CO2. Ankan và anken đó có
công thức phân tử là:
A. C2H6
và C2H4. B. C4H10 và C4H8. C. C3H8
và C3H6. D. C5H12 và C5H10.
53. Đốt cháy hoàn toàn
10ml hiđrocacbon X cần vừa đủ 60 ml khí oxi, sau phản ứng thu được 40 ml khí
cacbonic. Biết X làm mất màu dung dịch brom và có mạch cacbon phân nhánh. CTCT của X
A. CH2=CHCH2CH3. B. CH2=C(CH3)2. C. CH2=C(CH2)2CH3. D.
(CH3)2C=CHCH3.
54. Cho
0,2 mol hỗn hợp X gồm etan, propan và propen qua dung dịch brom dư, thấy khối
lượng bình brom tăng 4,2 gam. Lượng khí còn lại đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,48 gam nước. Vậy % thể tích
etan, propan và propen lần lượt là:
A. 30%, 20%, 50%. B. 20%, 50%, 30%. C. 50%, 20%, 30%. D. 20%, 30%, 50%.
55. Một hỗn hợp X
gồm 2 hiđrocacbon A, B có cùng số nguyên tử cacbon. A, B chỉ có thể là ankan
hay anken. Đốt cháy 4,48 lít (đkc) hỗn hợp X thu được 26,4 gam CO2
và 12,6 gam H2O. Xác định CTPT và số mol của A, B trong hỗn hợp X.
A. 0,1 mol C3H8 và 0,1 mol C3H6. B. 0,2 mol C2H6 và 0,2 mol C2H4.
C. 0,08 mol C3H8
và 0,12 mol C3H6. D. 0,1 mol C2H6
và 0,2 mol C2H4.
56.
Một hỗn hợp X
gồm 1 anken A và 1 ankin B, A và B có cùng số nguyên tử cacbon. X có khối lượng
là 12,4 gam, có thể tích là 6,72 lít. Các thể tích khí đo ở đktc. CTPT và số
mol A, B trong hỗn hợp X là:
A. 0,2 mol C2H4
và 0,1 mol C2H2. B. 0,1 mol C3H6
và 0,1 mol C3H4.
C. 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4. D. 0,1 mol C2H4
và 0,2 mol C2H2.
57.
Một hỗn hợp A
gồm 2 hiđrocacbon X, Y liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy 11,2
lít hỗn hợp X thu được 57,2 gam CO2 và 23,4 gam CO2. CTPT
X, Y và khối lượng của X, Y là:
A. 12,6 gam C3H6 và 11,2 gam C4H8. B. 8,6 gam C3H6và 11,2 gam C4H8.
C. 5,6 gam C2H4 và 12,6 gam C3H6. D. 2,8 gam C2H4
và 16,8 gam C3H6.
58. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A
thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ
cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là:
A. CH2=CH2. B. (CH3)2C=C(CH3)2. C.
CH2=C(CH3)2. D. CH3CH=CHCH3.
59. Hỗn hợp X gồm propen là đồng đẳng theo tỉ lệ thể tích 1:1. Đốt 1 thể tích
hỗn hợp X cần 3,75 thể tích oxi (cùng đk). Vậy B là: A. eten. B. propan. C. buten. D. penten.
60. Đem đốt cháy
hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp
nhau thu được CO2 và nước có khối lượng hơn kém nhau 6,76 gam. CTPT của 2 anken đó là:
A. C2H4 và C3H6. B. C3H6
và C4H8. C. C4H8 và C5H10. D.
C5H10 và C6H12.
61. X, Y, Z là 3 hiđrocacbon kế tiếp trong dãy đồng
đẳng, trong đó MZ = 2MX. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol
Y rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2
0,1M được một lượng kết tủa là:
A. 19,7 gam. B. 39,4 gam. C. 59,1
gam. D. 9,85 gam.
62.
Chia hỗn hợp gồm
C3H6, C2H4, C2H2
thành hai phần đều nhau.
Phần 1: đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24 lít CO2
(đktc).
Phần 2: Hiđro hoá rồi đốt cháy hết thì thể tích CO2
thu được (đktc) là bao nhiêu ?
A. 1,12 lít. B. 2,24
lít. C. 4,48 lít. D. 3,36
lít.
63. Đốt cháy hoàn toàn 20,0 ml hỗn hợp X gồm C3H6,
CH4, CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích CH4), thu được 24,0 ml CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ
và áp suất). Tỉ khối của X so với khí H2 là:
A. 12,9. B. 25,8. C. 22,2. D. 11,1
64.
Đốt cháy hoàn
toàn 0,1 mol anken X thu được CO2 và hơi nước. Hấp thụ hoàn toàn sản
phẩm bằng 100 gam dung dịch NaOH 21,62% thu được dung dịch mới trong đó nồng độ
của NaOH chỉ còn 5%. Công thức phân tử đúng của X là:
A. C2H4. B. C3H6. C. C4H8. D. C5H10.
65.
X là hỗn hợp
gồm hiđrocacbon A và O2 (tỉ lệ mol tương ứng 1:10). Đốt cháy
hoàn toàn X được hỗn hợp Y. Dẫn Y qua bình H2SO4
đặc dư được hỗn Z có tỉ khối so với hiđro là 19. A có công thức phân tử là:
A. C2H6. B. C4H8. C C4H6. D. C3H6.
66. m gam hỗn hợp gồm C3H6,
C2H4 và C2H2 cháy hoàn toàn thu
được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Nếu hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp
trên rồi đốt cháy hết hỗn hợp thu được V lít CO2 (đktc). Giá trị của
V là:
A. 3,36. B.
2,24. C. 4,48. D. 1,12.
67.
Dẫn 1,68 lít hỗn
hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư). Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí. Nếu
đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2. Công thức
phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc)
A. CH4
và C2H4. B. CH4 và C3H4. C. CH4
và C3H6. D. C2H6 và C3H6.
68.
Hỗn hợp X gồm
C3H8 và C3H6 có tỉ khối so với
hiđro là 21,8. Đốt cháy hết 5,6 lít X (đktc) thì thu được bao nhiêu gam
CO2 và bao nhiêu gam H2O ?
A. 33 gam và 17,1 gam. B. 22 gam và 9,9 gam. C. 13,2 gam và 7,2 gam. D. 33 gam và 21,6 gam.
69. Hiện nay PVC được điều chế
theo sơ đồ sau:
C2H4
CH2Cl–CH2Cl
C2H3Cl
PVC.
70. Nếu hiệu suất toàn bộ quá
trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000 kg
PVC là:
A. 280 kg. B. 1792
kg. C. 2800 kg. D. 179,2 kg.
71. Thổi 0,25 mol khí etilen qua 125 ml dung dịch
KMnO4 1M trong môi trường trung tính (hiệu suất 100%) khối lượng
etylen glicol thu được bằng A. 11,625 gam. B. 23,25 gam. C. 15,5 gam. D. 31 gam.
72.
Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M
tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở
đktc). Giá trị tối thiểu của V là: A. 2,240. B. 2,688. C.
4,480. D. 1,344.
73. Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng,
trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol
chất Z, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là:
A. 20. B. 40. C. 30. D. 10.
74.
Hỗn hợp X có tỉ
khối so với H2 là 21,2 gồm propan,
propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là:
A. 18,60 gam. B. 18,96 gam. C.
20,40 gam. D. 16,80
gam.
75.
X là hỗn hợp
C4H8 và O2 (tỉ lệ mol tương ứng 1:10).
Đốt cháy hoàn toàn X được hỗn hợp Y. Dẫn Y qua bình H2SO4
đặc dư được hỗn Z. Tỉ khối của Z so với hiđro là
A.18. B. 19. C. 20. D. 21.
76. Hỗn hợp X gồm 2 anken khí phản ứng vừa đủ với dung dịch
chứa 48 gam brom. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X dùng hết 24,64 lít O2
(đktc). Công thức phân tử của 2 anken là:
A. C2H4
và C3H6. B.
C2H4 và C4H8. C.
C3H6 và C4H8. D. A và B đều đúng.
77. Đốt cháy một số mol như nhau của 3 hiđrocacbon K, L, M ta
thu được lượng CO2 như nhau và tỉ lệ số mol nước và CO2
đối với số mol của K, L, M tương ứng là 0,5 ; 1 ; 1,5. CTPT của K, L, M (viết
theo thứ tự tương ứng) là:
A. C2H4, C2H6,
C3H4. B. C3H8, C3H4,
C2H4. C. C3H4, C3H6,
C3H8. D. C2H2, C2H4, C2H6.
BÀI TẬP VỀ
ANKAĐIEN - ANKIN
78. Số đồng phân
thuộc loại ankađien ứng với công thức phân tử C5H8 là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
79. C5H8
có bao nhiêu đồng phân ankađien liên hợp ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
80. Trong các
hiđrocacbon sau: propen, but-1-en, but-2-en, penta-1,4- đien, penta-1,3- đien
hiđrocacbon cho được hiện tượng đồng phân cis - trans ?
A. propen, but-1-en. B. penta-1,4-dien, but-1-en.
C. propen, but-2-en. D. but-2-en, penta-1,3-
đien.
81. Công
thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần
lượt là
A. C4H6 và C5H10. B.
C4H4 và C5H8. C. C4H6 và C5H8. D. C4H8 và C5H10.
82. Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích
ma và 2 liên kết π ?
A.
Buta-1,3-đien. B. Penta-1,3- đien. C. Stiren. D. Vinyl axetilen.
83.
Hợp chất nào trong
số các chất sau có 7 liên kết xích ma và 3 liên kết π ?
A. Buta-1,3-đien. B. Tuloen. C.
Stiren. D. Vinyl axetilen.
84. Cho phản ứng
giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính
của phản ứng là
A. CH3CHBrCH=CH2. B. CH3CH=CHCH2Br. C.
CH2BrCH2CH=CH2. D.
CH3CH=CBrCH3.
85. Cho phản ứng
giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của
phản ứng là
A. CH3CHBrCH=CH2. B. CH3CH=CHCH2Br. C.
CH2BrCH2CH=CH2. D.
CH3CH=CBrCH3.
86. 1
mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?
A. 1 mol. B. 1,5 mol. C. 2
mol. D. 0,5 mol.
87. Isopren tham gia phản ứng với dung dịch Br2
theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm ?
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
88. Isopren tham gia phản ứng với dung dịch HBr theo tỉ lệ
mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng ?
A. 8. B. 5. C. 7. D. 6.
89. Chất nào sau đây không phải là sản phẩm
cộng giữa dung dịch brom và isopren
(theo tỉ lệ mol 1:1) ?
A. CH2BrC(CH3)BrCH=CH2. B. CH2BrC(CH3)=CHCH2Br.
C. CH2BrCH=CHCH2CH2Br. D. CH2=C(CH3)CHBrCH2Br.
90. Ankađien A + brom (dd)
CH3C(CH3)BrCH=CHCH2Br.
Vậy A là
A. 2-metylpenta-1,3-đien. B.
2-metylpenta-2,4-đien.
C. 4-metylpenta-1,3-đien. D.
2-metylbuta-1,3-đien.
91. Ankađien
B + Cl2
CH2ClC(CH3)=CH-CH2Cl-CH3.
Vậy A là
A. 2-metylpenta-1,3-đien. B. 4-metylpenta-2,4-đien.
C.
2-metylpenta-1,4-đien. D.
4-metylpenta-2,3-đien.
92. Cho 1 Ankađien A + brom(dd)
1,4-đibrom-2-metylbut-2-en. Vậy A là
A. 2-metylbuta-1,3-đien. C.
3-metylbuta-1,3-đien.
B. 2-metylpenta-1,3-đien. D.
3-metylpenta-1,3-đien.
93. Trùng
hợp đivinyl tạo ra cao su Buna có cấu tạo là ?
A. (-C2H-CH-CH-CH2-)n. B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.
C. (-CH2-CH-CH=CH2-)n. D. (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.
94. Đồng trùng hợp
đivinyl và stiren thu được cao su buna-S có công thức cấu tạo là
A. (-CH2-CH=CH-CH2-CH(C6H5)-CH2-)n. B.
(-C2H-CH-CH-CH2-CH(C6H5)-CH2-)n.
C.
(-CH2-CH-CH=CH2- CH(C6H5)-CH2-)n. D.
(-CH2-CH2-CH2-CH2- CH(C6H5)-CH2-)n
.
95. Đồng trùng hợp
đivinyl và acrylonitrin (vinyl xianua) thu được cao su buna-N có công thức cấu
tạo là
A. (-C2H-CH-CH-CH2-CH(CN)-CH2-)n. B. (-CH2-CH2-CH2-CH2-
CH(CN)-CH2-)n.
C.
(-CH2-CH-CH=CH2- CH(CN)-CH2-)n. D. (-CH2-CH=CH-CH2-CH(CN)-CH2-)n .
96. Trùng
hợp isopren tạo ra cao su isopren có
cấu tạo là
A. (-C2H-C(CH3)-CH-CH2-)n . C. (-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n
.
B. (-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n. D. (-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n
.
97.
Caroten (licopen)
là sắc tố màu đỏ của cà rốt và cà chua chín, công thức phân tử của caroten là
A. C15H25. B. C40H56. C. C10H16. D. C30H50.
98. Oximen có trong tinh dầu lá húng quế, limonen có trong
tinh dầu chanh. Chúng có cùng công thức phân tử là
A. C15H25. B. C40H56. C. C10H16. D. C30H50.
99. C4H6
có bao nhiêu đồng phân mạch hở ? A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
100.
Ankin C4H6
có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa
AgNO3/NH3)
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
101.
Có bao nhiêu
đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3
tạo kết tủa
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
102.
Ankin C6H10
có bao nhiêu đồng phân phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 ?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
103.
Trong phân tử ankin X, hiđro chiếm 11,111% khối lượng. Có bao nhiêu ankin phù hợp
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
|
104.
Cho ankin X có công thức cấu tạo sau :
Tên của X là
|
![]() |
A.
4-metylpent-2-in. B. 2-metylpent-3-in. C.
4-metylpent-3-in. D. 2-metylpent-4-in.
105.
Cho phản ứng
: C2H2 +
H2O
A
A là chất
nào dưới đây A. CH2=CHOH. B. CH3CHO. C. CH3COOH. D. C2H5OH.
106.
Cho
sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH
+ AgNO3/ NH3
X + NH4NO3
X có công thức
cấu tạo là?
A. CH3-CAg≡CAg.
B. CH3-C≡CAg. C.
AgCH2-C≡CAg. D. A, B, C đều có thể đúng.
107.
Trong
số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10, C4H6,
C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào
có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 ?
A. C4H10 ,C4H8. B. C4H6, C3H4. C.
Chỉ có C4H6. D. Chỉ có C3H4.
108.
Hỗn hợp A gồm
hiđro và các hiđrocacbon no, chưa no. Cho A vào bình có niken xúc tác, đun nóng
bình một thời gian ta thu được hỗn hợp B. Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A cho số mol CO2 và số mol nước
luôn bằng số mol CO2 và số mol nước khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
B.
B. Số mol oxi tiêu tốn để đốt hoàn toàn hỗn hợp A luôn
bằng số mol oxi tiêu tốn khi đốt hoàn toàn hỗn hợp B.
C. Số mol A - Số mol B = Số mol H2 tham gia phản ứng.
D. Khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp A
bằng khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp B.
109.
Chất nào trong 4
chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng
cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd
AgNO3 /NH3
A. etan. B. etilen. C. axetilen. D. xiclopropan.
110.
Câu nào sau đây
sai ?
A. Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương
ứng. B. Ankin
tương tự anken đều có đồng phân hình học.
C. Hai ankin đầu dãy không có đồng phân. D. Butin có 2 đồng phân vị trí nhóm
chức.
111.
Cho
các phản ứng sau:
|
|
(2) C2H4 + H2
|
(4) 3 CH≡CH
(5) C2H2 + Ag2O
(6)
Propin + H2O 
Số phản ứng là phản ứng oxi hoá khử là: A. 2. B. 3. C. 4. D.
5.
112.
Cho dãy chuyển
hoá sau: CH4
A
B
C
Cao su buna. Công thức phân tử của B là
A. C4H6. B. C2H5OH. C.
C4H4. D. C4H10.
113.
Có chuỗi phản
ứng sau:
N + H2
D
E
(spc)
D
Xác định N, B, D, E biết rằng D là một hidrocacbon mạch hở, D chỉ có 1
đồng phân.
A. N : C2H2
; B : Pd ; D : C2H4 ; E : CH3CH2Cl. B. N
: C4H6 ; B : Pd ; D : C4H8 ; E : CH2ClCH2CH2CH3.
C. N : C3H4 ; B : Pd ; D : C3H6
; E : CH3CHClCH3. D. N : C3H4 ; B : Pd ; D : C3H6
; E : CHCH2CH2Cl.
114.
Chất nào sau đây
không điều chế trực tiếp được
axetilen ?
A. Ag2C2. B. CH4. C. Al4C3. D. CaC2.
115.
Để làm sạch etilen
có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?
A. dd brom dư. B. dd KMnO4 dư. C. dd AgNO3 /NH3 dư. D. các cách trên đều
đúng.
116.
Để nhận biết các
bình riêng biệt đựng các khí không màu sau đây: SO2, C2H2,
NH3 ta có thể dùng hoá chất nào sau đây ? A. Dung dịch AgNO3/NH3. B. Dung dịch Ca(OH)2 C. Quì tím ẩm. D. Dung dịch NaOH
117.
X
là một hiđrocacbon khí (ở đktc), mạch hở. Hiđro hoá hoàn toàn X thu được
hiđrocacbon no Y có khối lượng phân tử gấp 1,074 lần khối lượng phân tử X. Công
thức phân tử X là
A. C2H2. B. C3H4. C. C4H6. D.
C3H6.
118.
Chất hữu cơ X có
công thức phân tử C6H6 mạch thẳng. Biết 1 mol X tác dụng
với AgNO3 dư trong NH3 tạo ra 292 gam kết tủa. CTCT của X
có thể là
A. CH ≡CC≡CCH2CH3. C. CH≡CCH2CH=C=CH2. B.
CH≡CCH2C≡CCH3. D. CH≡CCH2CH2C≡CH.
119.
Một
hiđrocacbon A mạch thẳng có CTPT C6H6. Khi cho A tác dụng
với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được hợp chất hữu cơ B có
MB - MA=214 đvC. Xác định CTCT của A ?
A. CH≡CCH2CH2C≡CH. B. CH3C≡
CCH2C≡CH. C. CH≡CCH(CH3)C≡CH. D. CH3CH2C≡CC≡CH.
120.
A
là hiđrocacbon mạch hở, ở thể khí (đkt), biết A 1 mol A tác dụng được
tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch tạo ra hợp chất B (trong B brom
chiếm 88,88% về khối lượng. Vậy A có công thức phân tử là
A. C5H8. B. C2H2. C. C4H6. D. C3H4.
121.
4
gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch Br2 2M.
CTPT X là
A. C5H8
. B. C2H2. C. C3H4. D. C4H6.
122.
X
là một hiđrocacbon không no mạch hở, 1 mol X có thể làm mất màu tối đa 2 mol
brom trong nước. X có % khối lượng H trong phân tử là 10%. CTPT X là A. C2H2. B. C3H4. C. C2H4. D. C4H6.
123.
X là hỗn hợp gồm
2 hiđrocacbon mạch hở (thuộc dãy đồng đẳng ankin, anken, ankan). Cho 0,3 mol X
làm mất màu vừa đủ 0,5 mol brom. Phát biểu nào dưới đây đúng
A. X có thể gồm 2
ankan. B. X có thể gồm2
anken.
C. X có thể gồm1
ankan và 1 anken. D. X có thể gồm1 anken và
một ankin.
124.
Hỗn
hợp X gồm 1 ankin ở thể khí và hiđro có tỉ khối hơi so với CH4 là
0,425. Nung nóng hỗn hợp X với xúc tác Ni
để phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với CH4
là 0,8. Cho Y đi qua bình đựng dung dịch brom dư, khối lượng bình tăng lên bao
nhiêu gam ? A. 8. B. 16. C. 0. D. 12.
125.
Hỗn hợp A gồm C2H2
và H2 có dA/H2
= 5,8. Dẫn A (đktc) qua bột Ni nung nóng cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn ta được hỗn hợp B. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A và dB/H2
là
A. 40% H2; 60% C2H2;
29. B. 40% H2; 60% C2H2 ; 14,5.
C. 60% H2;
40% C2H2 ; 29. D. 60% H2; 40% C2H2
; 14,5.
126.
Một hỗn hợp gồm
etilen và axetilen có thể tích 6,72 lít (đktc). Cho hỗn hợp đó qua dung dịch
brom dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng brom phản ứng là 64 gam. Phần % về
thể tích etilen và axetilen lần lượt là
A. 66% và 34%. B. 65,66% và 34,34%. C. 66,67% và 33,33%. D.
Kết quả khác.
127.
Cho 10 lít hỗn
hợp khí CH4 và C2H2 tác dụng với 10 lít H2
(Ni, to). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16 lít
hỗn hợp khí (các khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất). Thể tích của CH4
và C2H2 trước phản ứng là
A. 2 lít và 8 lít. B. 3 lít và 7 lít. C. 8 lít và 2 lít. D. 2,5 lít và 7,5 lít.
128.
Cho 28,2 gam hỗn
hợp X gồm 3 ankin đồng đẳng kế tiếp qua một lượng dư H2 (to,
Ni) để phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sau phản ứng thể tích thể tích khí H2
giảm 26,88 lít (đktc). CTPT của 3 ankin là
A. C2H2, C3H4,
C4H6. B.
C3H4, C4H6, C5H8. C.
C4H6, C5H8, C6H10.
D. Cả A, B đều đúng.
129.
Hỗn hợp X gồm
propin và một ankin A có tỉ lệ mol 1:1. Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 dư thu
được 46,2 gam kết tủa. A là A. But-1-in. B. But-2-in. C. Axetilen. D.
Pent-1-in.
130.
Trong bình kín chứa
hiđrocacbon X và hiđro. Nung nóng bình đến khi phản ứng hoàn toàn thu được khí
Y duy nhất. Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung nóng gấp 3 lần
áp suất trong bình sau khi nung. Đốt cháy một lượng Y thu được 8,8 gam CO2
và 5,4 gam nước. Công thức phân tử của X là
A. C2H2. B. C2H4. C. C4H6. D. C3H4.
131.
Đốt cháy hoàn
toàn một ankin X ở thể khí thu được H2O và CO2 có tổng
khối lượng là 23 gam. Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dich Ca(OH)2
dư, được 40 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là
A. C3H4. B. C2H2. C. C4H6. D. C5H8.
132.
Đốt cháy hoàn
toàn 5,4 gam một hiđrocacbon
A rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình 1 đựng dd H2SO4 đặc,
dư; bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình
1 tăng 5,4 gam; bình 2 tăng
17,6 gam. A là chất nào
trong những chất sau ? (A không tác dụng với dd AgNO3/NH3)
A. But-1-in. B. But-2-in. C. Buta-1,3-đien. D. B hoặc C.
133.
Hỗn
hợp X gồm C2H2 và H2 lấy cùng số mol. Lấy một
lượng hỗn hợp X cho đi qua chất xúc tác
thích hợp, đun nóng được hỗn hợp Y gồm 4
chất. Dẫn Y qua bình đựng nước brom thấy khối luợng bình tăng 10,8 gam
và thoát ra 4,48 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8. Thể
tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
A. 33,6
lít. B. 22,4 lít. C.
16,8 lít. D. 44,8 lít.
134.
Cho 17,92 lít
hỗn hợp X gồm 3 hiđrocacbon khí là ankan, anken và ankin lấy theo tỉ lệ mol
1:1:2 lội qua bình đựng dd AgNO3/NH3 lấy dư thu được 96 gam kết tủa và hỗn
hợp khí Y còn lại. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 13,44 lít CO2. Biết thể tích
đo ở đktc. Khối lượng của X là
A. 19,2 gam. B. 1,92 gam. C. 3,84 gam. D. 38,4 gam.
135.
Một hỗn hợp gồm
2 ankin khi đốt cháy cho ra 13,2 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Tính khối lượng brom có thể cộng vào
hỗn hợp trên A. 16 gam. B. 24 gam. C. 32 gam. D. 4 gam.
136.
Cho canxi cacbua
kĩ thuật (chỉ chứa 80% CaC2 nguyên chất) vào nước dư, thì thu được
3,36 lít khí (đktc). Khối lượng canxi
cacbua kĩ thuật đã dùng là A. 9,6 gam. B. 4,8 gam C.
4,6 gam. D. 12 gam
137.
Có 20 gam một
mẫu CaC2 (có lẫn tạp chất trơ) tác dụng với nước thu được 7,4 lít
khí axetilen (20oC, 740mmHg). Cho rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn. Độ
tinh khiết của mẫu CaC2 là
A. 64%. B. 96%. C. 84%. D. 48%.
138.
Cho hỗn hợp X
gồm CH4, C2H4 và C2H2.
Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng
là 48 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết
tủa. Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là
A. 40%. B. 20%. C. 25%. D. 50%.
139.
Hỗn hợp khí X
gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Hỗn hợp X có
khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc). Số mol, công thức phân tử
của M và N lần lượt là
A. 0,1 mol C2H4
và 0,2 mol C2H2. B. 0,1 mol C3H6
và 0,2 mol C3H4.
C. 0,2 mol C2H4
và 0,1 mol C2H2. D. 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4.
140.
Trong một bình
kín chứa hiđrocacbon A ở thể khí (đkt) và O2 (dư). Bật tia
lửa điện đốt cháy hết A đưa hỗn hợp về
điều kiện ban đầu trong đó % thể tích của CO2 và hơi
nước lần lượt là 30% và 20%. Công thức phân tử của A và % thể tích
của hiđrocacbon A trong hỗn hợp là
A. C3H4 và 10%. B. C3H4
và 90%. C. C3H8 và 20%. D. C4H6 và 30%.
141.
Đốt cháy hoàn
toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra
2 lít khí CO2 và 2 lít hơi H2O (các thể tích khí và hơi
đo trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Công thức phân tử của X là
A. C2H4. B.
CH4. C. C2H6. D. C3H8.
142.
Hỗn hợp X có tỉ
khối so với H2 là 21 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1
mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O
thu được là A. 18,60 gam. B. 18,96 gam. C. 20,40 gam. D. 16,80 gam.
143.
Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4
C2H2
C2H3Cl
PVC. Để tổng hợp
250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của
V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá
trình là 50%) A. 224,0. B.
448,0. C.
286,7. D. 358,4.
144.
Đun nóng hỗn hợp
khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác
Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ
qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc)
có tỉ khối so với O2 là 0,5. Khối lượng bình dung dịch brom tăng là
A. 1,20 gam. B. 1,04 gam. C. 1,64 gam. D. 1,32 gam.
145.
Đốt cháy hoàn
toàn m gam hiđrocacbon ở thể khí, mạch hở, nặng hơn không khí thu được 7,04 gam
CO2. Sục m gam hiđrocacbon này vào nước brom dư đến khi phản ứng
hoàn toàn, thấy có 25,6 gam brom phản ứng. Giá trị của m là A. 2 gam. B. 4 gam. C. 10
gam D. 2,08 gam
146.
Đốt cháy hoàn
toàn m gam hiđrocacbon ở thể khí, mạch hở thu được 7,04 gam CO2. Sục
m gam hiđrocacbon này vào nước brom dư đến khi phản ứng hoàn toàn, thấy có 25,6
gam brom phản ứng. Giá trị của m là
A. 2 gam. B. 4 gam. C. 2,08
gam. D. A hoặc C.
147.
Dẫn V lít (ở
đktc) hh X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu
được khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3
trong dd NH3 thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung
dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và
còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z được 2,24 lít khí CO2 (đktc)
và 4,5 gam H2O. Giá trị của V bằng
A. 11,2. B. 13,44. C. 5,60. D. 8,96.
148.
Cho 4,48 lít hỗn
hợp X (đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung
dịch Br2 0,5M. Sau khi pư hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi
một nửa và m bình tăng thêm 6,7 gam. CTPT của 2 hiđrocacbon là
A. C3H4 và C4H8.
B. C2H2
và C3H8. C. C2H2
và C4H8. D.
C2H2 và C4H6.
149.
Dẫn 1,68 lít hỗn
hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dd brom (dư). Sau khi phản ứng hoàn
toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí. Nếu đốt cháy hoàn toàn
1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2 (đktc). CTPT của hai
hiđrocacbon là A. CH4 và C2H4. B. CH4 và C3H4. C. CH4 và C3H6. D. C2H6
và C3H6.
150.
Đốt cháy hoàn
toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2
bằng số mol H2O. Thành phần % về số mol của X và Y trong hỗn hợp M
lần lượt là
A. 35% và 65%. B. 75% và 25%. C. 20% và 80%. D. 50% và 50%.
151.
Đốt cháy hoàn
toàn 20,0 ml hỗn hợp X gồm C3H6, CH4, CO (thể
tích CO gấp hai lần thể tích CH4), thu được 24,0 ml CO2
(các khí đo ở cùng điều kiện to, p). Tỉ khối của X so với khí hiđro
là
A. 25,8. B. 12,9. C. 22,2. D. 11,1.
152.
Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A và 1 ankin B có cùng số nguyên tử cacbon.
Trộn X với H2 để được hỗn hợp Y. Khi cho Y qua Pt nung nóng thì thu
được khí Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản ứng cộng H2
hoàn toàn). Biết rằng VX
= 6,72 lít và
= 4,48
lít. CTPT và số mol A, B trong hỗn hợp X là (Các thể tích khí đo ở đkc)
A. 0,1 mol C2H6 và 0,2 mol C2H2. B. 0,1 mol C3H8
và 0,2 mol C3H4.
C.
0,2 mol C2H6
và 0,1 mol C2H2. D. 0,2 mol C3H8 và 0,1 mol C3H4.
153.
Một hỗn hợp X
gồm C2H2, C3H6, CH4. Đốt
cháy hoàn toàn 11ít hỗn hợp X thu được 12,6 gam H2O. Nếu cho 11,2
lít hỗn hợp X (đktc) qua dung dịch brom
dư thấy có 100 gam brom phản ứng. Thành phần % thể tích của X lần lượt là
A. 50%; 25% ; 25%. B. 25% ; 25; 50%. C.16% ; 32; 52%. D.
33,33%; 33,33; 33,33%.
154.
Dẫn 4,032 lít
(đktc) hỗn hợp khí A gồm C2H2, C2H4,
CH4 lần lượt qua bình 1 chứa dung dịc AgNO3 trong NH3
rồi qua bình 2 chứa dung dịch Br2 dư trong CCl4. Ở bình 1
có 7,2 gam kết tủa. Khối lượng bình 2 tăng thêm 1,68 gam. Thể tích (đktc) hỗn
hợp A lần lượt là: A. 0,672 lít; 1,344 lít; 2,016 lít. B. 0,672 lít; 0,672 lít; 2,688 lít.
C. 2,016; 0,896 lít; 1,12 lít. D. 1,344 lít; 2,016 lít; 0,672 lít.
155.
X, Y, Z là 3
hiđrocacbon ở thể khí trong điều kiện thường, khi phân huỷ mỗi chất X, Y, Z đều
tạo ra C và H2, thể tích H2 luôn gấp 3 lần thể tích
hiđrocacbon bị phân huỷ và X, Y, Z không phải là dồng phân. CTPT của 3 chất là
A. C2H6 ,C3H6
C4H6. B. C2H2 ,C3H4
C4H6. C. CH4 ,C2H4
C3H4. D. CH4 ,C2H6
C3H8.
156.
Hỗn hợp X gồm
0,1 mol C2H2; 0,15 mol C2H4 ; 0,2
mol C2H6 và 0,3 mol H2. Đun nóng X với bột Ni
xúc tác 1 thời gian được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y được số gam CO2
và H2O lần lượt là
A. 39,6 và 23,4. B. 3,96 và 3,35. C.
39,6 và 46,8. D.
39,6 và 11,6.
157.
Hỗn hợp ban đầu
gồm 1 ankin, 1 anken, 1 ankan và H2 với áp suất 4 atm. Đun nóng bình
với Ni xúc tác để thực hiện phản ứng cộng sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu
được hỗn hợp Y, áp suất hỗn hợp Y là 3 atm. Tỉ khối hỗn hợp X và Y so với H2
lần lượt là 24 và x. Giá trị của x là A.
18. B. 34. C. 24. D. 32.
158.
Hỗn hợp A gồm H2,
C3H8, C3H4. Cho từ từ 12 lít A qua
bột Ni xúc tác. Sau phản ứng được 6 lít khí duy nhất (các khí đo ở cùng điều
kiện). Tỉ khối hơi của A so với H2 là A. 11. B. 22. C. 26. D. 13.
159.
Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol C3H4
; 0,2 mol C2H4 ; 0,35 mol H2 với bột Ni xúc
tác được hỗn hợp Y. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch KMnO4 dư,
thấy thoát ra 6,72 l hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 12. Bình đựng dung dịch KMnO4
tăng số gam là: A. 17,2. B. 9,6. C. 7,2. D. 3,1.
160.
Đốt cháy m gam
hỗn hợp C2H6, C3H4, C3H8,
C4H10 được 35,2 gam CO2 và 21,6 gam H2O.
Giá trị của m là
A. 14,4. B. 10,8. C. 12. D. 56,8.
161.
Đốt cháy 1
hiđrocacbon A được 22,4 lít khí CO2 (đktc) và 27 gam H2O.
Thể tích O2 (đktc) (l) tham gia phản ứng là: A. 24,8. B.
45,3. C. 39,2. D. 51,2.
162.
Một hỗn hợp X
gồm 1 ankin và H2 có V = 8,96 lít (đkc) và mX = 4,6 gam.
Cho hỗn hợp X đi qua Ni nung nóng, phản ứng hoàn toàn cho ra hỗn hợp khí Y, có
tỉ khối
= 2. Số mol H2 phản ứng; khối
lượng; CTPT của ankin là
A. 0,16 mol; 3,6 gam;
C2H2. B. 0,2 mol; 4 gam; C3H4.
C. 0,2 mol; 4 gam; C2H2. D. 0,3 mol; 2 gam; C3H4.
163.
Đốt cháy một
hiđrocacbon M thu được số mol nước bằng ¾ số mol CO2 và số mol CO2
nhỏ hơn hoặc bằng 5 lần số mol M. Xác định CTPT và CTCT của M biết rằng M cho
kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3.
A. C4H6 và
CH3CH2C
CH. B. C4H6 và CH2=C=CHCH3.
C.
C3H4
và CH3C
CH. D. C4H6 và CH3C
CCH3.
Nhãn: CHUYÊN ĐỀ HIDRO KHÔNG NO

