Thứ Hai, 2 tháng 11, 2015

CO2 + DUNG DỊCH KIỀM (NaOH, Ca(OH)2.....); MUỐI CACBONAT

Chuyên đề 5:

CO2 + DUNG DỊCH KIỀM (NaOH, Ca(OH)2.....); MUỐI CACBONAT

A.     CO2 + dung dịch kiềm (NaOH, Ca(OH)2.....):
I.                    CO2 + NaOH
Cho từ từ CO2 vào dung dịch NaOH
·         Thứ tự phản ứng xảy ra:                             2NaOH + CO2 ® Na2CO3 + H2O
            Khi NaOH hết, tiếp tục cho CO2 vào               Na2CO3 + CO+ H2O ® 2NaHCO3
                            (thứ tự muối tạo thành: Na2CO3, NaHCO3 )
·         Để đơn giản trong tính toán ta viết 2 phương trình tạo 2 muối
                                    NaOH  + CO2 ® NaHCO3                               (1)
                                                2NaOH + CO2 ® Na2CO3 + H2O                    (2)
Hoặc:                           OH-  + CO2 ® HCO3-                              (1)
                                                2OH- + CO2 ® CO32- + H2O                    (2)
            Đặt  = k;                         hoặc  =  k
k = 1; tạo muối NaHCO3, chỉ có phương trình (1)
                        k = 2; tạo muối Na2CO3, chỉ có phương trình (2)
                        1 < k < 2; tạo 2 muối Na2CO3 và NaHCO3
nNa2CO3 = nCO32- = nOH- - nCO2;             nNaHCO3 = nHCO3- = nCO2 – nCO32-

k < 1; tạo  muối NaHCO3, CO2
2 < k; tạo muối Na2CO3 và NaOH dư
·         Phương  pháp giải:
Sơ đồ phản ứng:
x mol CO2 + y mol NaOH ® m gam muối
Bài toán có 3 dạng:
Dạng 1: Cho x, y tính m
Dạng 2: Cho x, m tính y
Dạng 3: Cho y, m tính x
Dạng 1: Cho x, y tính m
Lập tỷ lệ mol  =  = k
Viết phương trình, tính toán
Ví dụ 1: Cho 0,3 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH. Sau phản ứng thu được m gam muối. Gía trị của m là
Ví dụ 2: Cho 0,1 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH. Sau phản ứng thu được m gam muối. Gía trị của m    8,4 gam             
Ví dụ 3: Cho 0,2 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,5 mol NaOH. Sau phản ứng thu được m gam muối. Gía trị của m là                        21,2 gam
Ví dụ 4: Cho 0,2 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,4 mol NaOH. Sau phản ứng thu được m gam muối. Gía trị của m là                        21,2 gam
Ví dụ 5: Cho 0,2mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH. Sau phản ứng thu được m gam muối. Gía trị của m là                        19 gam
Ví dụ 6: Hoà tan 174 gam hổn hợp X gồm hai muối cacbonat va sunfit của cùng một kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư. Toàn bộ khí thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dung dịch KOH 3M. Xác định kim loại kiềm.
            M là Na (23)
Ví dụ 7: Hấp thụ 0,2 mol SOvào 0,5 lít hỗn hợp gồm NaOH  0,2M và KOH 0,4M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Tính m.                                                  22,1 gam
Dạng 2:  Cho x, m tính y
Viết 2 phương trình
NaOH  + CO2 ® NaHCO3                               (1)
a                 a              a
                                                2NaOH + CO2 ® Na2CO3 + H2O                    (2)
                                    2b                b             b
                        Ta có: nCO2 = a + b;  mmuối = 84a + 106b
                        Suy ra  nNaOH = a + 2b
Ví dụ 8: Cho 0,15 mol CO2 tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M . Sau phản ứng thu được 14,8 gam muối. Gía trị V là             500 ml
      Ví dụ 9: Cho 4,48 lít CO2 (ở đktc) tác dụng với V lít dung dịch NaOH 1M . Sau phản ứng thu được 21,2 gam muối. Gía trị V là               400 ml
Ví dụ 10: Cho 4,48 lít CO2 (ở đktc) tác dụng với V lít dung dịch NaOH 1M . Sau phản ứng thu được 16,8 gam muối. Gía trị V là  200 ml
                  Dạng 3:  Cho y, m tính x
                        Để biết NaOH phản ứng hết hoặc dư ta giả sử chỉ tạo muối Na2CO3
                        Tính nNa2CO3 = k; nNaOH phản ứng =2k
                        Nếu:  2k = y (nNaOH ban đầu); NaOH phản ứng vừa đủ,  tạo Na2CO3
2k < y (nNaOH ban đầu); NaOH dư, tạo Na2CO3
2k  > y (nNaOH ban đầu); tương tự dạng 2
Viết 2 phương trình
NaOH  + CO2 ® NaHCO3                               (1)
a                 a              a
                                    2NaOH + CO2 ® Na2CO3 + H2O                    (2)
                               2b                b             b
                        Ta có: nNaOH = a + 2b; mmuối = 84a + 106b      
                                    nCO2 = a + b     
Ví dụ 11: Cho V lít CO2 (ở đktc) tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,2M . Sau phản ứng thu được 10,6 gam muối. Gía trị V là                     2,24 lít
Ví dụ 12: Cho V lít CO2 (ở đktc) tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,3M . Sau phản ứng thu được 10,6 gam muối. Gía trị V là         2,24 lít
Ví dụ 13: Cho V lít CO2 (ở đktc) tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,1M . Sau phản ứng thu được 8,4 gam muối. Gía trị V là                     2,24 lít
Ví dụ 14: Cho V lít CO2 (ở đktc) tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,3M . Sau phản ứng thu được 19 gam muối. Gía trị V là                  4,48 lít
II.                CO2 + ddCa(OH)2;
CO2 + dd(NaOH, Ca(OH)2);
CO2 +dd(NaOH, Ca(OH)2, CaCl2):
Sơ đồ phản ứng:
x mol CO2 + dd (Ca2+, Na+, OH-) →
OH-  + CO2 ® HCO3-                              (1)
                                    2OH- + CO2 ® CO32- + H2O                    (2)

Đặt  =  k
k = 1;   tạo HCO3-, chỉ có phương trình (1)
                        k = 2;   tạo CO32-, chỉ có phương trình (2)
                        1 < k < 2;         tạo CO32- và HCO3-
nCO32- = nOH- - nCO2;                 nHCO3- = nCO2 – nCO32-
k < 1;   tạo   HCO3-, CO2
2 < k;   tạo CO32- và OH-
·         Phương  pháp giải:
x mol CO2 + dd (y mol OH-; Ca2+) ® m gam kết tủa
Dạng 1: Cho x, y tính m
Lập tỷ lệ mol:  =  k
Viết phương trình, tính toán
Ví dụ 1: Cho 0,3 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol Ca(OH)2. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Tính m
Ví dụ 2: Cho 0,2 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,3 mol Ca(OH)2. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Tính m             20 g
Ví dụ 3: Cho 0,4 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,3 mol Ca(OH)2. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Tính m                                 20 gam
Ví dụ 4: Sục 2,24 lít CO2 (ở đktc) vào 400ml dung dịch A gồm NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Gía trị của m là 0,4 g
Ví dụ 5: (ĐH A – 2009) Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là                           19,7gam
Dạng 2: 
x mol CO2 + dd (y mol OH-; Ca2+) ® m gam kết tủa
Cho x, m tính y
OH-  + CO2 ® HCO3-                              (1)
                                                2OH- + CO2 ® CO32- + H2O                    (2)
Ca2+ + CO32- → CaCO3↓                                 
Ví dụ 6: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là                         0,04 M
Ví dụ 7: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là    0,38 M
Dạng 3:  Cho y, m tính x
x mol CO2 + dd (y mol OH-; Ca2+) ® m gam kết tủa
OH-  + CO2 ® HCO3-                              (1)
                                                2OH- + CO2 ® CO32- + H2O                    (2)
Ca2+ + CO32- → CaCO3
Dạng này có 2  trường hợp
                        Trường hợp 1: OH-
2OH- + CO2 ® CO32- + H2O                   
Ca2+ + CO32- → CaCO3
                                    nCO2 = nCaCO3
                        Trường hợp 2: OH- hết
OH-  + CO2 ® HCO3-                              (1)
                                    2OH- + CO2 ® CO32- + H2O                    (2)
Ca2+ + CO32- → CaCO3
nCO32- = nOH- - nCO2 Þ nCO2 =  nOH- - nCO32-
Ví dụ 8: Cho V lít CO2 (ở đktc) tác dụng với 150ml dung dịch Ba(OH)2 1M. Sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa. Tính V.                                Trường hợp 1: OH- dư                        2,24 lít;            Trường hợp 2: OH- hết                  4,48 lít
 Ví dụ 9: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 nồng độ 0,6M thu được 29,55 gam kết tủa. Tính V.            TH 1: OH- dư  3,36 lít TH 2: OH- hết 12,32 lít
Ví dụ 10: Hấp thụ 2,016 lít CO2 (ở đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A. Cho 200 ml dung dịch chứa BaCl2 0,15M và Ba(OH)2 xM thu được 5,91 gam kết tủa. Đun nóng dung dịch sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Xác định x, m.   1,97 gam
Dạng 4: Cho y, x thay đổi. Tính khoảng thay đổi của m
                Tính:  nCO2 (kết tủa max), nCO2 (kết tủa hòa tan hết)
            So sánh khoảng thay đổi của x với nCO2 (kết tủa max), nCO2 (kết tủa hòa tan hết)
            Tính toán
Ví dụ 11: Cho CO2 vào dd chứa 0,03 mol Ca(OH). Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,01 mol đến 0,02 mol?   1 g < mCaCO3 < 2 g
Ví dụ 12: Cho CO2 vào dd chứa 0,3 mol Ca(OH). Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,1 mol đến 0,5 mol?                                           10 gam < mCaCO3  0,3*100 = 30 gam
Ví dụ 13: Cho CO2 vào dd chứa 0,3 mol Ca(OH). Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,4 mol đến 0,7 mol?                                           0  mCaCO3 < 20 gam
Ví dụ 14: Cho CO2 vào dd chứa 0,3 mol Ca(OH). Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,2 mol đến 0,7 mol?                                       0  mCaCO3  0,3*100 = 30 gam
Ví dụ 15: Cho CO2 vào dd chứa 0,3 mol Ca(OH). Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,4 mol đến 0,5 mol?                               0,1 < nCaCO3 < 0,2  Þ 10 g < mCaCO3 < 20 g
B. MUỐI CACBONAT:
I.                   TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1.      Phản ứng nhiệt phân:
·         Muối của kim loại kiềm:
           2MHCO3       t0®          M2CO3 + H2O + CO2
           M2CO3 không bị nhiệt phân
·         Muối của kim loại hóa trị II ( kim loại mạnh và trung bình):
           MCO3      ®t0       MO + CO2
          2M(HCO3)2    ® t0            MCO3 + H2O + CO2
           (MCO3     t0 ®      MO + CO2)
  Chú ý: Khi cô cạn dung dịch 2HCO3-  ®  CO32- + H2O + CO2
Ví dụ 1: Cô cạn dung dịch chứa các ion (0,1mol Mg2+, 0,15mol Na+, 0,05mol Cl-, xmol HCO3-) thu được m gam muối khan. Tính m.                                         16,625 gam
         Ví dụ 2:  Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm  CaCO3 , Na2CO3 được 11,6 gam  chất rắn và 2,24 (l) khí ở đkc. % CaCO3 trong X là :                                                                      62,5%
   Ví dụ 3: Nung 7,26 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 đến khối lượng không đổi thu được 0,84 lit CO2 (đktc). % khối lượng Na2CO3 trong X là  13,22%                                
2.      Dung dịch muối + dung dịch muối:
dd (NaHCO3; K2CO3, KHCO3) + dd (BaCl2, CaCl2)
Ca2+ + CO32- → CaCO3↓
Ba2+ + CO32- → BaCO3↓
dd Na2CO3 + dd (AlCl3, FeCl3)
2Al3+ + 3CO32- + 3H­2O    ®      2Al(OH)3↓ + 3CO2
2Fe3+ + 3CO32- + 3H­2O    ®      2Fe(OH)3↓ + 3CO2
  Chú ý: CO32- + M3+ ®      kết tủa + khí
3.      Dung dịch muối + dung dịch bazơ:
dd NaHCO3, KHCO3) + dd (BaCl2, NaOH)
HCO3- + OH- ®    CO32- + HO
           Ca2+ + CO32- ®    CaCO3↓
     Ví dụ 4: Có 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 0,5M (dung dịch X). Tính lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào X.                                                    75 gam
4.      Dung dịch muối + dung dịch axit:
Dạng 1: Muối + axit dư:
   Ví dụ 5: Hoà tan 8,18g hỗn hợp 2 muối Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch X và 1,792 lít khí (ở đktc). Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là           9,06 gam
  Ví dụ 6: Hòa tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp XCO3 và Y2CO3 vào dung dịch HCl thấy thoát ra V lit khí (đktc). Cô cạn dung dịch thu được 5,1 gam muối khan. Giá trị của V là:  2,24 lít
         Dạng 2: Cho từ từ dung dịch axit vào dung dịch muối
       Phản ứng xảy ra qua hai giai đoạn:
              Giai đoạn 1: H+ + CO32- ®   HCO3-
              Giai đoạn 2: H+ + HCO­3-   ®    H2O + CO2
Ví dụ 7: Hoà tan 10,6 gam Na2CO3 và 6,9 gam K2CO3 vào nước thu được dung dịch X. Thêm từ từ  m gam dung dịch HCl 5% vào X thấy thoát ra 0,12 mol khí. Giá trị của m là:                        197,1 gam
Ví dụ 8: Trộn 100ml dung dịch A gồm KHCO3 0,5M và K2CO3 1M với 100ml dung dịch B gồm NaHCO3 2,5M và Na2CO3 1M thu được dung dịch C. Thêm từ từ 100ml dung dịch D gồm H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch C thu được V lit khí CO2 (đktc) và dung dịch E.Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch E thu được m gam kết tủa .Giá trị m và V là:                            102,1 gam
     Dạng 3: Cho từ từ dung dịch muối vào dung dịch axit                  
     Cả hai muối phản ứng đồng thời
                      2H+ + CO32-   ®          HO + CO2
                      H+ + HCO­3-    ®       H2O + CO2
              - Tỉ lệ mol các muối phản ứng tương ứng với tỉ lệ nồng độ mol
Ví dụ 9: Trộn 150ml dung dịch Na2CO3 1M và KHCO3 0,5M với 150ml dd HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh ra (đktc) là bao nhiêu lít?  4,032 lít
BÀI TẬP VỀ NHÀ
CO2 + NaOH, KOH
1.      Quá trình thổi CO2 vào dung dịch NaOH muối tạo thành theo thứ tự là
      A. NaHCO3 , Na2CO3          B. Na2CO3 và NaHCO3       C. Na2CO3                          D. Không đủ dữ kiện xác định.
2.      Hấp thụ hoàn toàn 1 mol khí CO2 vào dung dịch có chứa 1,5 mol NaOH, thu được dung dịch X. Muối trong dung dịch X gồm    A. Na2CO3.         B. NaHCO3.           C. Na2CO3 và NaHCO3.                D. Na2CO3 và NaOH.
3.      Hấp thụ hoàn toàn 1 mol khí CO2 vào dung dịch có chứa 1 mol NaOH, thu được dung dịch Y. Muối trong dung dịch Y gồm   A. Na2CO3         B. NaHCO3.           C. Na2CO3 và NaHCO3.             D. NaHCO3 và NaOH.
4.         Hấp thụ hoàn toàn 1 mol khí CO2 vào dung dịch có chứa 2 mol NaOH, thu được dung dịch Z. Muối trong dung  dịch Z gồm      A. Na2CO3.               B. NaHCO3.                        C. Na2CO3 và NaHCO3.      D. Na2CO3 và NaOH.
5.      Dẫn khí CO2­ đến dư vào dung dịch NaOH, khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X. Dung dịch X có chứa   
       A. NaHCO3.              B. Na2CO3.           C. NaOH.                                               D. Na2CO3 và NaHCO3.
6.      Dẫn khí CO2 vào dung dịch NaOH dư, khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y. Dung dịch Y có chứa 
 A. Na2CO3 và NaOH.              B. NaHCO3.        C. Na2CO3.                        D. Na2CO3 và NaHCO3.
7.      Cho 0,3 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH. Sau phản ứng thu được m gam muối. Gía trị của m là
    A  5,3 gam                     B. 8,4 gam      C. 10,6 gam                D. 13,7 gam
8.      Cho 0,2 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH. Sau phản ứng thu được m gam muối. Gía trị của m là  
   A 19 gam            B. 21,2 gam                 C. 10,6 gam                 D. 14,6 gam
9.      Cho 0,25 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Sau phản ứng thu được m gam muối. Gía trị của m là
    A  23,2gam                    B. 28,8 gam           C. 15 gam                D. 10,6 gam
10.  Cho 0,125 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,15 mol NaOH. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch ở nhiệt độ cao thu được m gam muối. Gía trị của m là      A. 11,05 gam               B. 7,95 gam                 C. 10,5 gam                 D. 8,7 gam
11.  Sục 6,72 lít CO2 (ở đktc) vào 400ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Đun nóng dung dịch X tới khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Gía trị của m là    
A. 27,4 gam                 B. 18,6 gam            C. 21,2 gam            D. 20,8 gam
12.  Cho V lít CO2 (ở đktc) tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 1M . Sau phản ứng thu được m gam muối axít duy nhất. Gía trị V là    A. 1,344 lít              B. 2,016 lít              C. 0,896lít                D. 4,481 lit
13.  Hoà tan 174 gam hổn hợp hai muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư. Toàn bộ khí thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dung dịch KOH 3M. Kim loại kiềm là  
 A. Na              B. K                             C. Rb                           D. Li
14.  Cho 5,6 lít CO2 (đkc) đi qua 164ml dung dịch NaOH 20% (d = 1,22g/ml) thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được khối lượng chất rắn là     A. 26,5g               B. 15,5g                      C. 46,5g                                   D. 31g
15.  Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lit khí SO2 (đkc) là
A. 250 ml                    B. 500 ml             C. 125 ml                                          D. 175 ml
16.  Hấp thụ 3,36 lít SO2 (đktc) vào 0,5 lít hỗn hợp gồm NaOH  0,2M và KOH 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là    A. 9,5gam                   B. 13,5g                         C. 12,6g       D. 18,3g
17.  Hấp thụ 4,48 lít CO2 (đktc) vào 0,5 lít NaOH 0,4M và KOH 0,2M. Sau phản ứng được dung dịch X.  Lấy 1/2 X tác dụng với Ba(OH)2 dư, tạo m gam kết tủa. Giá trị m và tổng khối lượng muối khan sau cô cạn X lần lượt là
            A. 19,7g và  20,6g                                                        B. 19,7gvà 13,6g                  C. 39,4g và 20,6g                                                              D. 1,97g và  2,06g
18.  Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10,6 gam Na2CO3 và 8,4 gam NaHCO3. Gía trị V và x lần lượt là    A. 4,48lít và 1M                 B. 4,48lít và 1,5M           C. 6,72 lít và 1M      D. 5,6 lít và 2M
19.  Dẫn 5,6 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độ a M; dung dịch thu được có khả năng tác dụng tối đa 100 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của a là   A. 0,75                         B. 1,5                           C. 2            D. 2,5
20.   Hòa tan hoàn toàn 15g  CaCO3 , bằng dd HCl  và cho khí thoát ra hấp thụ hết vào 500ml ddNaOH 0,4 M được dd X. Cho lượng dư dd BaCl2  vào dd X có m gam kết tủa. Khối lượng kết tủa m bằng:
            A.  7,25g                      B.  17,49g                    C.  29,55g                                D.  9,85g
21.  Cho 2,464 lít CO2 (đktc) đi qua V lít dung dịch NaOH 2M, người ta thu được 11,44 gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHCO3. Tính V.             A. 105 ml.                B. 150 ml.                    C. 95 ml.                      D. 59 ml.
CO2 +dd(NaOH, Ca(OH)2, CaCl2):
22.  Sục 1,12 lít CO2(đkc) vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M khối lượng kết tủa thu được là
       A. 78,8g                B. 98,5g                                          C.5,91g         D. 19,7g
23.  Cho 112 ml khí CO2 (đkc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 0,1g kết tủa. Nồng độ mol/lít của dung dịch nước vôi là  A. 0,05M                      B. 0,005M                   C.0,015M        D. 0,02M
24.  Đốt cháy hoàn toàn 1,6g lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M. Khối lượng kết tủa thu được là     A.10,85g                       B. 16,725g                            C. 21,7g  D. 32,55g
25.  Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam?   A. Tăng 13,2gam               B. Tăng 20gam       C. Giảm 16,8gam              D.Giảm 6,8gam
26.  Hấp thụ hoàn toàn 0,16 mol CO2 vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M được kết tủa X và dung dịch Y. Khi đó khối lượng dung dịch Y so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu sẽ là
A.tăng 3,04g.         B. giảm 3,04g.                         C. tăng 7,04g.  D. giảm 7,04g.
27.  Cho m gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHCO3 có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 41,4g kết tủa.. Giá trị của m là
A. 20g.                                   B. 21g.                 C. 22g.                       D. 23g.
28.  Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hổn hợp KOH 2M và Ca(OH)2 0,5M thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa chất tan là  A. K2CO3    B. Ca(HCO3)2     C. KHCO3 và K2CO3     D. KHCO3 và Ca(HCO3)2
29.  (ĐH A – 2008) Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là   A. 19,70.               B. 17,73.      C. 9,85.                   D. 11,82.
30.  Cho 4,48 lít CO2 (đkc) hấp thụ hết vào dd 500 ml dd hỗn hợp NaOH 0,1 M  và  Ba(OH)2 0,2 M thu được m gam kết tủa. Giá trị đúng của m là:    A.  9,85g               B.  15,2g                      C.  19,7g                    D.  20,4g
31.  Hấp thụ hết 0,672 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M. Thêm tiếp 0,4gam NaOH vào bình này thì khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là
A. 1,5g               B.2g                                   C. 2,5g                        D. 3g
32.  Cho 6,72 lit khí CO2 (đktc) vào 380 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A . Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch A được m gam kết tủa. Gía trị m bằng
A. 19,7g                B. 15,76g        C. 59,1g                    D. 55,16g
33.  Cho V lít khí CO2 ( đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2,0 lít dung dịch Ba(OH)2 0,015M thu được 1,97g BaCO3 kết tủa. V có giá trị là:       A. 0,224 lít hoặc 2,24 lít..            B. 1,12 lít hoặc 4,48 lít.       C. 0,448 lít hoặc 1,12 lít.     D. 0,244 hoặc 1,12 lít.
34.  Sục V lít CO2 (đkc) vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 9,85g kết tủa. Lọc bỏ kết tủa rồi cho dung dịch H2SO4 dư vào nước lọc thu thêm 1,65g kết tủa nữa. Giá trị của V là
A. 11,2 lít hoặc 2,24lít           B. 3,36 lít  hoặc  6,72 lít      C. 3,36 lít hoặc 1,12 lít     D. 1,12 lít hoặc 1,437 lít
35.  Sục V lít CO2(đkc) vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 14 tạo thành 3,94g kết tủa. V có giá trị là
A. 0,448 lít  hoặc 0,672 lít                                                   B. 1,792 lít hoặc 2,688 lít    C. 0,75 lít hoặc 0,896 lít                                                    D. 0,448 hoặc 1,792 lít.
36.  Thổi V lit (đktc) CO2 vào 100 ml dd Ca(OH)2 1M, thu được 6g kết tủa. Lọc bỏ kết tủa lấy dd đun nóng lại có kết tủa nữa. Gía trị V là:  A. 3,136                   B. 1,344                 C. 4,48                              D. 3,36
37.  Cho V lít khí CO2 (đktc) vào 1,5 lít dung dịch Ba(OH)2 0,1M được 19,7 gam kết tủa. Gía trị lớn nhất của V là          
 A. 1,12                 B. 2,24                   C. 4,48             D. 6,72
38.  Cho 7,2 gam hổn hơp A gồm muối cacbonat của hai kim loại hoá trị II thuộc hai phân nhóm chính kế tiếp nhau. Hoà tan A trong dung dịch H2SO4 loãng thu được khí B. Cho toàn bộ khí B hấp thụ vào 450 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được 15,76 gam kết tủa. Hai muối cacbonat là
            A. BeCO3 và MgCO3               B. CaCO3 và MgCO3      C. CaCO3 và SrCO3        D. A hoặc B
39.  Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2. Nếu cho 2b hoặc 3b mol CO2 vào thì khối lượng kết tủa thu được là như nhau. Mối liên hệ giữa a và b là
     A. a = 2b                       B. a = 1,5b              C. 2,5a = b            D. a = 2,5b
40.  Khi cho 0,05 mol hoặc 0,35 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 đều thu được 0,05 mol kết tủa. Số mol Ca(OH)2 trong dung dịch là     A. 0,15.                  B. 0,2.                  C. 0,3.                         D.0,05.
41.  Sục V lít CO2 (đkc) vào 200ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M và Ba(OH)2 0,375M thu được 11,82g kết tủa. Giá trị của V là  A. 1,344 l hoặc 1,792 l               B. 4,256 l hoặc 6,72 l   C. 1,344 l  hoặc 4,256 l  D. 8,512 l hoặc 13,44 l
42.  Đốt 2 ancol metylic và etylic rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào 150ml dung dịch Ba(OH)2 1M thấy có kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 4,6g.Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào có 19,7g kết tủa nữa. Thành phần % khối lượng mỗi rượu là    A. 40% và 60%                           B. 20% và 80%    C. 30,7% và 69,3%     D.58,18% và 41,82%
43.  (ĐH A – 2007) Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với H = 81%. Toàn bộ CO2  được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2, được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun X thu thêm 100 gam kết tủa. Giá trị m là
A. 550                      B. 810                    C. 650                                           D. 750
44.  Sục V lít CO2 (đkc) vào 200 ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo 23,6 g kết tủa. Giá trị của V là
45.  A. 8,512 lít hoặc 13,44 lít     B. 2,688 lít hoặc 6,72 lít    C. 2,24 lít hoặc 4,48 lít   D. 2,688 lít hoặc 8,512 lít
Thổi CO2 vào dd chứa 0,02 mol Ba(OH). Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol?
A. 0 gam đến 3,94g               B. 0,985 gam đến 3,94g      C. 0 gam đến  0,985g                 D. 0,985 gam đến 3,152g
46.  Thổi khí CO2 vào dung dịch chứa 0,02 mol Ba(OH)2. Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol ?
A.    0,5 gam đến 3,94 gam         B. 0 gam đến 0,985 gam     C. 0,985 gam < m ≤ 3,94 gam     D. 0,985 gam  đến 3,152 gam
47.  Cho 20,7 gam hỗn hợp CaCO3 và K2CO3 phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được khí Y. Sục toàn bộ khí Y từ từ vào dung dịch chỉ chứa 0,18 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa. Hỏi m có giá trị trong khoảng nào:
            A. 29,55 < m ≤ 35,46 B.  29,55m ≤ 35,46    C. 30,14 < m < 35,46            D.  0 < m ≤ 35,46
MUỐI CACBONAT
48.  Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96 lít khí CO2 (ở đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là   
A. 40%.                       B. 50%.                       C. 84%.                       D. 92%.
49.  Nung hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA tới khối lượng không đổi thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 4,64 g hỗn hợp hai oxit. Hai kim loại đó là:   
   A. Mg- Ca                             B. Be- Mg                             C. Ca- Sr      D. Sr- Ba
50.  Nhiệt phân hoàn toàn 5g một muối cacbonat của một kim loại kiềm thổ thu được 2,8g một chất rắn. Kim loại đã dùng là:  A. Mg                          B. Ca                               C. Ba                D. Sr
51.  Nhiệt phân (cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn) 50g CaCO3 chứa 20% tạp chất rồi dẫn khí sinh ra qua bình chứa 300ml dd NaOH 2M. Sau phản ứng thu được 
A. 33,6g NaHCO3    B. 16,8g NaHCO3; 21,2g Na2CO3         C. 31,8g Na2COD. 33,6g NaHCO3; 31,8g Na2CO3
52.  Nhiệt phân 3,5g một muối cacbonat kim loại hóa trị II cho đên khi khối lượng không đổi được V lít khí CO2 (ở đktc) và 1,96g chất rắn. Kim loại trên là:    A. Mg                               B. Ca                           C. Ba                 D. Cu
53.  Nung 100 (g) hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 đến khối lượng không đổi được 69 (g) chất rắn. % khối lượng Na2CO3 trong X là :    A. 16 %                           B. 84 %                     C. 31 %                                        D. 73 %
54.  Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
            A. 5,8 gam.                  B. 6,5 gam.                  C. 4,2 gam.                  D. 6,3 gam.
55.  Hoà tan hoàn toàn 3,34 gam hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của kim loại X, Y bằng dung dịch HCl d­ ta thu đ­ợc dung dịch A và 0,896 lit khí bay ra. Hãy tính khối l­ượng muối khan thu đư­ợc khi cô cạn dung dịch.  
          A. 3,78 g                        B. 3,87g                      C. 3,58 g                       D. 3,85 g
56.  Cho 115 gam hỗn hợp gồm XCO3, Y2CO3, R2CO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 thấy thoát ra 22,4 lit CO2 (đktc). Khối l­ợng muối clorua trong dung dịch thu đ­ược là                  A. 142g   B. 121 g      C. 123 g                         D. 151 g
57.  Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam một hỗn hợp muối cacbonat của kim loại hoá trị 2 và 3 trong dd HCl. Sau phản ứng thu đ­ợc 4,48 lit khí (ở đktc). Đem cô cạn  dd thu đ­ược bao nhiêu gam muối khan?         
               A. 13g                                B. 15g                      C. 26g                                D. 30g
58.  Hoà tan hoàn toàn 7,02g hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 vào dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí (ở đktc). Dung dịch thu được đem cô cạn được 7,845g muối khan. Giá trị của V là:  A. 1,344 lít    B. 1,232 lít           C. 1,680 lít      D. 1,568 lít
59.  Cho 22,8 g hỗn hợp muối cacbonat của kim loại hóa trị I và muối cacbonat của một kim loại hóa trị II tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 4,48 lít một chất khí (đktc). Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là:         
      A. 44,4 g.                                 B. 35,6 g.                     C. 10,4 g.                     D. 54,6 g.
60.  Hoà tan hai muối cacbonat của hai kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl  thu được 10,08 (l) khí ở đkc. Cô cạn dung dịch sau phản được muối khan tăng bao nhiêu gam so với hỗn hợp ban đầu :    
   A. 1,95 (g)                                 B. 4,95 (g)                       C. 2,95 (g)            D. 3,95 (g)
61.  Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp XCO3 và Y2CO3 vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 4,48 lit khí (đktc). Khối lượng muối sinh ra trong dung dịch là:   A. 21,4 g                B. 22,2 g   C. 23,4 g                D. 25,2 g
62.  Hoà tan 10 gam hổn hợp gồm hai muối X2CO3, YCO3 bằng dung dịch HCl. Sau phản ứng thu đ­ợc 0,672 lít khí (ở đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu đư­ợc m gam muối khan. Gía trị của m là
A. 9,46 g.                  B. 10,33 g.                C. 12,56 g.                   D. 6,81 g.
63.  Cho 6,26 g hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 phản ứng vừa đủ với 20g dung dịch HCl 18,25%. Tính khối lượng muối trong dung dịch thu được     A. 9,46 g.                  B. 10,36 g.                       C. 12,56 g.               D. 6,81 g.
64.  Cho 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl. Dẫn khí thoát ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là:   A. 20 g                     B. 9 g                     C. 10 g                 D. 11 g
65.  Cho 38,2g hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat trung hoà của 2 kim loại hoá trị I tác dụng vừa đủ với dung dịch axit HCl thì thu được 6,72 lit CO2 (đktc). A. 44,4 g.   B. 35,6 g.                              C. 10,4 g.                     D. 41,5 g.
66.  Cho 6,26 gam hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 tác dụng hết với 200 ml dung dịch HNO3 0,5M. % khối lượng Na2CO3 trong X là :   A. 15,32 %          B. 33,87 %                                     C. 66,14 %                     D. 45,17 %
67.  Cho 3.38 (g) hỗn hợp muối cacbonat và hidro cacbonat của kim loại kiềm, sau đó thêm d2 HCl dư vào hỗn hợp đó thu được 0,672 (l) khí. Kim loại kiềm đó là :   A. Li             B. K                                      C. Na         D. Cs
68.  Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc). Kim loại M là  A. Na.                       B. K.                            C. Rb.              D. Li.
69.  Hòa tan 23,9 gam hỗn hợp bột BaCO3 và MgCO3 trong nước cần 3,36 lit CO2 (đktc). Thành phần khối lượng BaCO3 trong hỗn hợp là:  A. 82,4 %   B. 17,57 %                           C. 81,3 %                          D. 15,7%
70.  Có 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 0,5M (dung dịch X). Tính thể tích khí (đktc) thu được khi cho dung dịch HNO3 dư vào X.     A. 11,2 lít. B. 16,8 lít.                    C. 5,6 lít.          D. 17,92 lít.
71.  Cho 11g hỗn hợp CaCO3 và BaCO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được 11,6765g hỗn hợp muối. Phần trăm mỗi muối cacbonat theo khối lượng là:
A. 89,54%; 10,45%           B. 67,65%; 32,35%     C. 81,3%; 18,7%                                 D. 54,55%; 45,45%
72.  Cho 8,9 (g) hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm thuộc hai CK kế tiếp tác dụng với HCl thu được 2,24 (l) khí ở đkc. Hai kim loại là :                                               A. Li, Na                               B. Na, K       C. K, Cs                D. Cs, Rb
73.  Cho 8,9 (g) hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm thuộc hai CK kế tiếp tác dụng với HCl thu được 2,24 (l) khí ở đkc. Khối lượng hai muối khan sinh ra là :             
   A. 10 (g)                               B. 20 (g)                C. 30 (g)          D. 11 (g)
74.  Hoà tan hoàn toàn 27,4g hỗn hợp gồm M2CO3 và MHCO3 (M là kim loại kiềm) bằng 500ml dung dịch HCl 1M thấy thoát ra 6,72 lit khí CO2 (đktc). Để trung hoà axit dư phải dùng 50ml dung dịch NaOH 2M. Kim loại M là
   A. Li                                     B. K                 C. Na                            D. Cs
75.  Hoà tan hết 4,52g hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại A, B kế tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm II bằng 200ml dung dịch HCl 0,5M. Sau phản ứng thu được dung dịch C và 1,12 lit khí D (đktc). 2 kim loại A, B là.
   A. Ca, Sr      B. Na, K                            C. Be, Mg                              D. Mg, Ca
76.  Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là   
A. 4,48.                       B. 1,12.                        C. 2,24.                        D. 3,36.
77.  Cho từ từ dung dịch HCl 0,2M vào dung dịch A chứa 2,33 gam hổn hợp X gồm Na2CO3, NaHCO3, K2CO3 có tỉ lệ mol 1 : 1 : 2 khi bắt đầu có khí thoát ra thì dừng lại thấy hết Vml dung dịch HCl. Tính V.
 A. 75 ml                     B. 750 ml                     C. 150 ml                     D. 672 ml.
78.  Dung dịch X chứa 3,5 gam hổn hợp Na2CO3 và K2CO3 có tỉ lệ mol 2:1. Cho từ từ dung dịch HCl 0,2M vào dung dịch  X đến khi bắt đầu có khí thoát ra thì dừng lại. Tính VddHCl phản ứng
 A. 75 ml                     B. 750 ml                     C. 150 ml                     D. 672 ml.
79.  Cho từ từ 250 ml dung dịch HCl 0,2 M vào dung dịch X chứa 3,5 gam hổn hợp Na2CO3 và K2CO3 có tỉ lệ mol 2:1 thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch Y phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Tính V và m A. 4,48 lít và 1,97 g   B. 2,24 lít và 1,97 g     C. 4,48 lít và 3,94 g     D. 2,24 lít và 3,94 g
80.  Hòa tan 5,25 gam hổn hợp hai muối M2CO3, M’2CO3 thu được 75 gam dung dịch A. Cho từ từ dung dịch HCl 3,65% vào dung dịch A thu được 336 ml khí B (ở đktc) và dung dịch C. Dung dịch C phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 3 gam kết tủa. Xác định khối lượng của dung dịch C
A. 135 g.                B. 103,6 g.                   C. 125,6 g.                   D. 134,34 g.
81.  Dung dịch X chứa a gam hổn hợp Na2CO3 và K2CO3. Cho từ từ 0,8 lít dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch X. Sau phản ứng thu được 2,24 lít CO2 (ở đktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Tính m              A. 20 g                 B. 22,2 g                  C. 23,4 g             D. 25,2 g
82.  Dung dịch A chứa x mol hổn hợp Na2CO­3 và K2CO3. Cho từ từ 250 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch A thu được 3,36 lít CO2 (ở đktc) và dung dịch B. Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch B thu được m gam kết tủa. Tính x.
A. 0,5 mol                   B. 0,35 mol                              C. 0,15 mol                  D. 0,25 mol
83.  Hòa tan m gam hổn hợp Na2CO3 và K2CO3 (có tỉ lệ mol 1 : 2)vào nước được 400 ml dung dịch A. Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5M vào dung dịch A thu được 1,008 lít CO2 (ở đktc) và dung dịch B. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch B thấy xuất hiện kết tủa. Tính m.   A. 20 g    B. 22,2 g       C. 13,37 g                D. 25,2 g
84.  Cho từ từ 500 ml dung dịch HCl 1M vào 300 ml dung dịch A chứa Na2CO3 1,5M và NaHCO3 1M thu được V lít CO2 (ở đkltc). Tính V. A. 4,48 lít.              B. 1,12 lít .                               C. 2,24 lít.                    D. 3,36 lít.
85.  Cho từ từ V ml dung dịch HCl 0,1 M vào dung dịch X chứa Na2CO3,  NaHCO3 và K2CO3 thu được 1,1 gam khí và dung dịch Y. Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Y thu được 1,5 gam kết tủa. Tính V
 A. 400 ml                   B. 750 ml                     C. 650 ml                     D. 672 ml.
86.  Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl. Thể tích khí CO2 thu được (đktc) bằng bao nhiêu lít?          A. 0,448 lít              B. 0,224 lít                C. 0,336 lít               D. 0,112 lít
87.  Trộn 150ml dung dịch Na2CO3 1M và KHCO3 0,5M với 150ml dd HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh ra (đktc) là bao nhiêu lít?                        A. 2,52 lít                        B. 3,36 lít                     C. 5,04 lít                D. 4,032 lít
88.  Chia 46,6 gam hổn hợp X gồm Na2CO3, NaHCO3, K2CO3 thành hai phần bằng nhau.
  Phần 1: cho tác dụng với dung dịch CaCl2 dư thu được 15 gam kết tủa
  Phần 2: cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa. Số mol của Na2CO3, NaHCO3, K2CO3  trong hổn hợp X lần lượt là   A.0,1 ; 0,1; 0,2.                       B. 0,1; 0,2; 0,2              C. 0,2; 0,1; 0,2            D. 0,1; 0,1; 0,1
Đáp án
1B
2C
3B
4A
5A
6A
7B
8A
9B
10B
11C
12D
13B
14A
15C
16D
17A
18A
19C
20D
21A
22C
23C
24A
25D
26A
27B
28C
29C
30A
31B
32A
33D
34D
35D
36A
37S
38D
39D
40B
41C
42D
43D
44D
45D
46C
47A
48D
49A
50B
51B
52B
53A
54D
55A
56D
57C
58C
59B
60B
61A
62B
63D
64C
65D
66B
67B
68A
69B
70B
71A
72B
73A
74C
75B
76B
77B
78C
79A
80D
81A
82B
83C
84B
85C
86C
87D
88A




Nhãn: ,

0 Nhận xét:

Đăng nhận xét

Đăng ký Đăng Nhận xét [Atom]

<< Trang chủ